放達
phóng đạt
Hán Việt: phóng đạt · Pinyin: fàng dá
Tổng quan
phóng khoáng: khoáng đạt/thả cửa/tha hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui phóng khoáng: khoáng đạt/thả cửa/tha hồ
- Cihui hỉ tính tình rộng rãi, không chịu gò bó trong khuôn khổ nào. phóng đạt phóng đạt ☆Chỉ tính tình rộng rãi, không chịu gò bó trong khuôn khổ nào. phóng khoáng; khoáng đạt; thả cửa; tha hồ。言行不受世俗禮法的拘束。 縱酒放達 uống rượu thả cửa; tha hồ nhậu nhẹt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行不受世俗禮法的約束。如:「他為人放達,對世俗禮法皆置之度外。」
Eng
- Cihui 放達 àngdá v. <wr.> behave unconventionally