放量

fàng liàng phóng lượng

Hán Việt: phóng lượng · Pinyin: fàng liàng

Tổng quan

thả cửa; thoả thích (ăn uống)。儘量(吃、喝)。 放開量喝酒。 ăn uống thả cửa 你放量吃吧,有的是。 thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Cấu tạo: (phóng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả cửa; thoả thích (ăn uống)。儘量(吃、喝)。 放開量喝酒。 ăn uống thả cửa 你放量吃吧,有的是。 thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡量,多指飲酒而言。《紅樓夢》第三八回:「湘雲出一回神,又讓一回襲人等,又招呼山坡下的眾人,只管放量吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽量(吃、喝):放开量喝酒|你~吃吧,有的是。

Eng

  • Cihui 放量 àngliàng adv. to the limit of one's capacity (in eating and drinking)