放青
phóng thanh
Hán Việt: phóng thanh · Pinyin: fàng qīng
Tổng quan
thả ra bãi cỏ xanh; cho đi ăn cỏ; thả cho ăn cỏ (thả trâu bò, lừa ngựa ăn cỏ tươi ngoài đồng)。把牲畜放到青草地上吃草。
Nghĩa
Việt
- Cihui thả ra bãi cỏ xanh; cho đi ăn cỏ; thả cho ăn cỏ (thả trâu bò, lừa ngựa ăn cỏ tươi ngoài đồng)。把牲畜放到青草地上吃草。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把牲畜放到草地上吃草。《型世言》第一七回:「便就在管的馬中相上了兩匹壯健的在眼裡,乘著夜間放青,悄悄到皮帳邊。」《紅樓復夢》第八三回:「得祿將牲口卸鞍放青,轎夫們各去喫飯歇息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把牲畜放到青草地上吃草。
Eng
- Cihui 放青 fàngqīng v.o. put cattle out to graze