放顽

phóng ngoan

Hán Việt: phóng ngoan

Tổng quan

PHÓNG NGOAN Vờ ngớ ngẩn, giả bộ đần độn. MANL ghi: 玄沙問鏡清:不見一法。是大過患。汝道不見是什麼法。清指露柱云:莫是不見遮箇法麼。沙云:淛中清水白米從汝喫佛法未夢見在。先應菴拈云:鏡清放頑。佛也不奈伊何。 Huyền Sa hỏi Cảnh Thanh: Chẳng thấy một pháp là lỗi lầm lớn. Ngươi nói chẳng thấy là pháp gì? Thanh chỉ cây cột, nói: Không phải chẳng thấy pháp này ư? Sa nói: Cơm trắng nước trong của Chiết Giang mặc tình ông ăn uống, còn Phật pháp thì nằm mơ cũng chưa thấy. Ngài Tiên Ứ…

Cấu tạo: (phóng) + (ngoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÓNG NGOAN Vờ ngớ ngẩn, giả bộ đần độn. MANL ghi: 玄沙問鏡清:不見一法。是大過患。汝道不見是什麼法。清指露柱云:莫是不見遮箇法麼。沙云:淛中清水白米從汝喫佛法未夢見在。先應菴拈云:鏡清放頑。佛也不奈伊何。 Huyền Sa hỏi Cảnh Thanh: Chẳng thấy một pháp là lỗi lầm lớn. Ngươi nói chẳng thấy là pháp gì? Thanh chỉ cây cột, nói: Không phải chẳng thấy pháp này ư?…