wán ngoan

Hán Việt: ngoan · Pinyin: wán

Tổng quan

nghịch ngợm bướng bỉnh chơi ngốc ngang ngạnh

顽健 · 顽劣 · 顽匪 · 顽固 · 顽强 · 顽抗 · 顽敌 · 顽梗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việtngoan
Quảng Đôngwaan4
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngruan
Phản thiết虞袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 頑
  • Thiều Chửu Ngu, ương, không biết gì mà lại làm càn gọi là {ngoan}. Tham. Như {ngoan phu liêm} [頑夫廉] kẻ tham hóa liêm. Chơi đùa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顽 (形声。从页,元声。从页。本义难劈开的囫囵木头) 同本义 纤枝无萧洒,顽干空突兀。--唐·元稹《画松》 愚顽之人;顽固派 凶恶的人 岂惜战斗死,为君扫凶顽。--唐·李白《豫章行》 顽 引申为浑圆 闻平乐以下,四顾皆土山,而巉厉之石,不挺于陆而藏于水矣。盖山自此而顽,水自此而险也。--《徐霞客游记》 顽固,不驯服 顽童穷固。--《国语·郑语》 又如顽算(耍弄 顽wán ⒈愚蠢无知愚~。痴~。笨~。 ⒉固执,守旧~固。~梗。 ⒊淘气~皮。~童。 ⒋〈古〉凶暴,贪婪~贪。 ⒌通"玩"。游戏,耍弄。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT mischievous|obstinate|to play|stupid|stubborn|naughty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】五還切【韻會】魚鰥切,𠀤刖平聲。【說文】㨡頭也。从頁元聲。【玉篇】鈍也。【廣韻】愚也。【韻會】癡也。【書·堯典】父頑母嚚。【左傳·僖二十四年】心不則德義之經爲頑。 又人名。【左傳·成十年】鄭人立髠頑。【註】髠頑,鄭成公子。 又古通文韻,魚雲切,音輑。【蘇軾·祭韓琦文】援手拯溺,期我于仁。豈知無用,旣老益頑。 又古通元韻。虞袁切,音涓。【白居易·悟眞寺詩】及爲山水遊,彌得縱疎頑。野麋斷羈絆,行走無拘攣。

Thuyết Văn

㮯頭也。 从𩑋。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部曰。㮯、梡木未析也。梡、㮯木薪也。凡物渾淪未破者皆得曰㮯。凡物之頭渾全者皆曰㮯頭。㮯頑雙聲。析者銳。㮯者鈍。故以爲愚魯之偁。左傳曰。心不則德義之經爲頑。 五還切。十四部。

【頑】 (ngoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngũ hoàn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồn đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顽 · 顽 · 頑 · 顽 · 頑