放頭
phóng đầu
Hán Việt: phóng đầu · Pinyin: fàng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭錢時贏家出錢請客。《品花寶鑑》第一八回:「間或三朋四友,聚在一處,便生出事來。或是撇蘭吃飯,或是聚賭放頭。」 2.頭錢、賭錢。《紅樓夢》第七五回:「公然鬥葉擲骰,放頭開局,夜賭起來。」
Hán Việt: phóng đầu · Pinyin: fàng tóu