放風箏

phóng phong tranh

Hán Việt: phóng phong tranh

Tổng quan

chơi diều: thả diều

Cấu tạo: (phóng) + (phong) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi diều; thả diều。利用風力讓紙鳶在空中飛動。
  • Cihui chơi diều: thả diều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用風力讓紙鳶在空中飛動。如:「每到了春天,孩子們總愛三五成群在空地上放風箏。」《紅樓夢》第七○回:「這裡小丫頭們聽見放風箏,巴不得一聲兒,七手八腳,都忙著拿出個美人風箏來。」也稱為「放紙鳶」。

Eng

  • Cihui 放風箏 àng fēngzheng v.o. fly a kite