zhēng tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

tranh đàn tranh [Eng: stringed musical instrument

風箏 · 放風箏 · 箏人 · 箏妓 · 箏柱 · 箏語 · 箏阮 · 箏雁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Quảng Đôngzaang1
Mân Namtsing
Nhật BảnKOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Phản thiết甾耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đàn tranh có mười ba dây. Tục gọi cái diều giấy là {phong tranh} [風箏].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giành cái giành [Eng: thing made from bamboo with flat bottom]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名。參見「古箏」條。 2.參見「風箏」條。

Eng

  • CC-CEDICT see 古箏|古筝[gu3 zheng1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】側莖切【集韻】【韻會】甾莖切。【正韻】甾耕切,𠀤音爭。【說文】鼓絃竹身樂也。【通典】箏,秦聲也。【急就篇註】箏,瑟類,本十二絃,今則十三。【風俗通】箏,蒙恬所造。【集韻】秦俗薄惡,有父子爭瑟者,各入其半,當時名爲箏。【釋名】箏,施絃高急,箏箏然也。【傅元·箏賦序】上崇似天,下平似地,中空準六合,柱擬十二月,設之則四象在,鼓之則五音發。【史記·樂書】唐有軋箏。【註】以片竹潤其端,而軋之有聲。 又簷前鐵馬曰風箏。風動成音,自諧宮商。【元稹·連昌宮辭】鳥啄風箏碎珠玉。 又草名。【爾雅·釋草】傅,橫木。【註】一名結縷,俗謂之鼓箏草。

Thuyết Văn

五弦筑身樂也。 从竹。 爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作𡔷弦竹身。不可通。今依太平御覽正。風俗通曰。箏、謹按樂記五弦筑身也。今幷梁二州箏形如瑟。不知誰所改作也。或曰秦蒙恬所造。據此知古箏五弦。恬乃改十二弦。變形如瑟耳。魏晉以後。箏皆如瑟十二弦。唐至今十三弦。筑似箏、細項。古筑與箏相似、不同瑟也。言筑。身者、以見形如瑟者之非古也。言五弦筑身者、以見箏之弦少於筑也。宋書樂志改筑身爲瑟身。誤矣。 筑本竹聲。故从竹。卽从筑省也。筑箏皆木爲之。 側莖切。十一部。

【箏】 (tranh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: Trắc hành thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngũ (Năm) huyền (Dây cung.) trúc (Một thứ âm nhạc. Như) thân (Mình) nhạc (Nhạc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩗲 · 筝 · 筝 · 筝