放鷹
phóng ưng
Hán Việt: phóng ưng · Pinyin: fàng yīng
Tổng quan
(động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, đằng hắng, (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ), cái bàn xoa (củ…
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuy…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飼放獵鷹。《魏書.卷九八.島夷蕭道成傳》:「擲塗賭跳,放鷹走狗諸雜狡獪,日日輒往,以此為常。」 2.嗾使女子誘合他人以謀財。
Eng
- Cihui 放鷹 àngyīng* v.o. 1. release a hawk to prey 2. instigate a woman to beguile a man of his money 3. let sb. do as they please 4. <topo.> sell a child that one has bought from others
ja
- JMdict falconry|hawking