放鷹
phóng ưng
Hán Việt: phóng ưng · Pinyin: fàng yīng
Tổng quan
(động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, đằng hắng, (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ), cái bàn xoa (củ…
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuy…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放出猎鹰; 比喻嗾使女子诱拐他人财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放出猎鹰。 2.比喻嗾使女子诱拐他人财物。
Eng
- Cihui 放鷹 àngyīng* v.o. 1. release a hawk to prey 2. instigate a woman to beguile a man of his money 3. let sb. do as they please 4. <topo.> sell a child that one has bought from others