放黜
phóng truất
Hán Việt: phóng truất · Pinyin: fàng chù
Tổng quan
đày đi; lưu đày; đưa đi đày。放逐;斥退。
Nghĩa
Việt
- Cihui đày đi; lưu đày; đưa đi đày。放逐;斥退。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放逐斥退。《晉書.卷七○.列傳.鍾雅》:「宜加放黜,以整王憲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉放逐;斥退。
Eng
- Cihui 放黜 àngchù v. <wr.> exile; banish