政令
chánh lệnh
Hán Việt: chánh lệnh · Pinyin: zhèng lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH lệnh chính phủ; chính lệnh; lệnh nhà nước
1.政策和法令。
政府所發布的命令,統稱為「政令」。《荀子.致士》:「則政令不行而上下怨,疾亂所以自作也。」《淮南子.脩務》:「百姓親附,政令流行。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sắc lệnh chính phủ
- Tần suất từ sắc lệnh chính phủ; chánh linh/chánh lệnh/chính linh/chính lệnh: chính lệnh/lệnh chính phủ/lệnh nhà nước; LINH, LỆNH lệnh chính phủ; chính lệnh; lệnh nhà nước; lệnh chính phủ; lệnh nhà nước
- Biên soạn 政令 hènglìng* n. government decree M:²dào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府所發布的命令,統稱為「政令」。《荀子.致士》:「則政令不行而上下怨,疾亂所以自作也。」《淮南子.脩務》:「百姓親附,政令流行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.政策和法令。
Eng
- JMdict government ordinance
- JMdict cabinet order
- Cihui government decree
- Tần suất từ 政令 hènglìng* n. government decree M:²dào
Đức
- Handedict Regierungsverordnung
ja
- JMdict 政令(せいれい)