政變

zhèng biàn chánh biến

Hán Việt: chánh biến · Pinyin: zhèng biàn

Tổng quan

đảo chính

Cấu tạo: (chánh) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo chính
  • Cihui chính biến chính biến ☆Sự thay đổi mạnh mẽ và thình lình về cách sắp đặt việc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進行推翻或改變現行體制的行動,稱為「政變」。如:「軍事政變」、「流血政變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指统治阶级中的少数人采取突然的军事或政治行动夺取政权,造成政府的更迭。有的是统治阶级内部争权夺利,有的是革新派、改良派对保守派、顽固派夺权,有的是反动势力复辟,有的是帝国主义者通过其代理人采取的干涉别国内政的行动。

Eng

  • CC-CEDICT coup d'état
  • Cihui coup d'état