政法

zhèng fǎ chánh pháp

Hán Việt: chánh pháp · Pinyin: zhèng fǎ

Tổng quan

chính trị và pháp luật chính pháp; chính trị và pháp luật。政治和法律的合稱。

Cấu tạo: (chánh) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính trị và pháp luật chính pháp; chính trị và pháp luật。政治和法律的合稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法制、法規。漢.荀悅《前漢紀.卷五.惠帝紀》:「其或犯逾之者,則繩以政法。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那苟觀察前兩年上了一條陳給制臺,是講理財的政法。」 2.政治和法律的合稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法制; 法度﹑法规; 政治和法律的合称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法制。 2.法度﹑法规。 3.政治和法律的合称。

Eng

  • CC-CEDICT politics and law
  • Cihui politics and law

ja

  • JMdict politics and law|political science and law|way of governing