政綱

zhèng gāng chánh cương

Hán Việt: chánh cương · Pinyin: zhèng gāng

Tổng quan

chương trình chính trị | cương lĩnh chính cương; cương lĩnh chính trị。政治綱領,它說明一個政黨的政治任務和要求。

Cấu tạo: (chánh) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương trình chính trị | cương lĩnh chính cương; cương lĩnh chính trị。政治綱領,它說明一個政黨的政治任務和要求。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施政綱領。《南史.卷七五.隱逸傳上.顧歡傳》:「及踐阼乃至,稱山谷臣顧歡上表,進政綱一卷。」《宋史.卷四一九.薛極傳》:「政綱雖舉,必求益其所未至;德澤雖布,必思及其所未周。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施政的纲要; 政治纲领。它说明一个政党的政治任务和要求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施政的纲要。 2.政治纲领。它说明一个政党的政治任务和要求。

Eng

  • CC-CEDICT political program|platform
  • Cihui political program; platform

ja

  • JMdict political principle, policy or platform