政經

zhèng jīng chánh kinh

Hán Việt: chánh kinh · Pinyin: zhèng jīng

Tổng quan

chính trị và kinh tế (từ 政治 và 經濟|经济) | chính trị và kinh tế

Cấu tạo: (chánh) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính trị và kinh tế (từ 政治 và 經濟|经济) | chính trị và kinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政治與經濟。如:「政府為穩定政經發展,已經邀請多位專家學者擬定工作計畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政治的常法。语出《左传.宣公十二年》"今兹入郑,民不罢劳,君无怨讟,政有经矣"。杜预注"经,常也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.政治的常法。语出《左传.宣公十二年》"今兹入郑,民不罢劳,君无怨讟,政有经矣"。杜预注"经,常也。"

Eng

  • CC-CEDICT politics and the economy (from 政治[zheng4 zhi4] and 經濟|经济[jing1 ji4])|political and economic
  • Cihui 政經 zhèngjīng n. political economy