政績

zhèng jì chánh tích

Hán Việt: chánh tích · Pinyin: zhèng jì

Tổng quan

thành tựu (chính trị) | thành tích chính tích (thành tích làm việc trong khi tại chức của quan lại)。指官員在職期間辦事的成績。

Cấu tạo: (chánh) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tựu (chính trị) | thành tích chính tích (thành tích làm việc trong khi tại chức của quan lại)。指官員在職期間辦事的成績。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏治理政務的績效。《晉書.卷三.武帝紀》:「以京兆太守劉霄、陽平太守梁柳有政績,各賜穀千斛。」《老殘遊記》第六回:「因天時尚早,復到街上訪問本府政績,竟是一口同聲說好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"政绩"。

Eng

  • CC-CEDICT (political) achievements|track record
  • Cihui (political) achievements; track record

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

治绩