政要
chánh yếu
Hán Việt: chánh yếu · Pinyin: zhèng yào
Tổng quan
lãnh đạo chính trị quan trọng | nhân vật cấp cao trong chính phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui lãnh đạo chính trị quan trọng | nhân vật cấp cao trong chính phủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.施政的要領、綱紀。《慎子.威德》:「國家之政要,在一人之心矣。」《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「宜披露失得,指陳政要。」 2.政治上的重要人物。如:「各國政要都來參加會議,商討要事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 施政的要领; 从事政治活动而有权势﹑地位的人物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.施政的要领。 2.从事政治活动而有权势﹑地位的人物。
Eng
- CC-CEDICT important political leader|government dignitary
- Cihui important political leader; government dignitary