故世
cố thế
Hán Việt: cố thế · Pinyin: gù shì
Tổng quan
chết | qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去世。如:「鄰居老爺爺已經故世多年,但大家仍然非常想念他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 去世。
Eng
- CC-CEDICT to die|to pass away
- Cihui to die; to pass away