故書
cố thư
Hán Việt: cố thư · Pinyin: gù shū
Tổng quan
sách cổ: sách cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui sách cổ: sách cũ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古书; 旧书。
- Tân Hoa Tự Điển ①古书。②旧书。
Eng
- Cihui 故書 ùshū n. old compositions; ancient books/writings M:¹běn/²bù/⁴cè