故事

gù shì cố sự

Hán Việt: cố sự · Pinyin: gù shì

Tổng quan

tục lệ cũ | câu chuyện | truyện huyện cũ việc xưa. Có nghĩa như Điển cố. cố sự cố sự ☆Chuyện cũ việc xưa. Có nghĩa như Điển cố.

Cấu tạo: (cố) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục lệ cũ | câu chuyện | truyện huyện cũ việc xưa. Có nghĩa như Điển cố. cố sự cố sự ☆Chuyện cũ việc xưa. Có nghĩa như Điển cố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊例、老規矩。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「衛將軍張安世薦武明習故事,奉使不辱命。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「然闕而不篡者,乃各有故事,而在職司也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的舊事,或杜撰的事情。如:「小朋友聽老師說故事。」《西遊記》第一三回:「又念一卷孔雀經,及談苾蒭洗業的故事。」 2.事故。《紅樓夢》第六一回:「吃膩了膈,天天又鬧起故事來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧日的行事制度;例行的事虚应~丨奉行~(按照老规矩敷衍塞责)。

Eng

  • CC-CEDICT old practice
  • CC-CEDICT narrative; story; tale
  • Cihui narrative; story; tale

ja

  • JMdict historical event|ancient event|tradition|folklore|legend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

新闻