故事

gù shìcố sự

Hán Việt: cố sự · Pinyin: gù shì

Tổng quan

lề thói lâu nay; chế độ làm việc cũ; lệ cũ. 虛應故事 ứng phó chiếu lệ cho qua chuyện 舉行故事(按照老規矩敷衍塞責). làm theo lệ cũ [gù·shi] Hán Việt: CỐ SỰ; truyện; câu chuyện. truyện thần thoại. 民間故事. truyện dân gian.; tình tiết; cốt truyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧日的行事制度; 例行的事虚应~丨奉行~(按照老规矩敷衍塞责)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳說中的舊事,或杜撰的事情。如:「小朋友聽老師說故事。」《西遊記》第一三回:「又念一卷孔雀經,及談苾蒭洗業的故事。」 2.事故。《紅樓夢》第六一回:「吃膩了膈,天天又鬧起故事來了。」

Cấu tạo: 故 (cố) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 故事 gùshì n. old practice; routine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊例、老規矩。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「衛將軍張安世薦武明習故事,奉使不辱命。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「然闕而不篡者,乃各有故事,而在職司也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的舊事,或杜撰的事情。如:「小朋友聽老師說故事。」《西遊記》第一三回:「又念一卷孔雀經,及談苾蒭洗業的故事。」 2.事故。《紅樓夢》第六一回:「吃膩了膈,天天又鬧起故事來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧日的行事制度; 例行的事虚应~丨奉行~(按照老规矩敷衍塞责)。
  • Kaggle Zh-Vi gest

Eng

  • JMdict historical event
  • JMdict ancient event
  • JMdict tradition
  • JMdict folklore
  • JMdict legend
  • Cihui narrative; story; tale

Đức

  • Handedict Story, Geschichte, Erzählung

ja

  • JMdict 故事(こじ)

other

  • Nguồn khác Chuyện cũ việc xưa. Có nghĩa như Điển cố

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

新闻