故典

gù diǎn cố điển

Hán Việt: cố điển · Pinyin: gù diǎn

Tổng quan

kinh điển cũ | phong tục cũ | nguyên nhân

Cấu tạo: (cố) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh điển cũ | phong tục cũ | nguyên nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時的典制。《後漢書.卷一○.皇后紀下.靈思何皇后紀》:「未能紹先,以光故典。」 2.故事。《紅樓夢》第一九回:「因為聞你香,忽然想起這個故典來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓旧的规章制度等; 旧的典籍; 典故;掌故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓旧的规章制度等。 2.旧的典籍。 3.典故;掌故。

Eng

  • CC-CEDICT old classics|old customs|cause
  • Cihui old classics; old customs; cause