故去
cố khứ
Hán Việt: cố khứ · Pinyin: gù qù
Tổng quan
chết | sự qua đời mất; qua đời; chết; quá cố。死去(多指長輩)。 父親故去快三年了。 cha mất gần 3 năm rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | sự qua đời mất; qua đời; chết; quá cố。死去(多指長輩)。 父親故去快三年了。 cha mất gần 3 năm rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡,多指長輩去世。如:「對於老同事的故去,大家都感到相當難過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死去(多指长辈)父亲~快三年了。
Eng
- CC-CEDICT to die|death
- Cihui to die; death