故地
cố địa
Hán Việt: cố địa · Pinyin: gù dì
Tổng quan
nơi từng quen thuộc | dấu xưa chốn cũ; nơi cũ (nơi đã từng sống)。曾居住過的地方。 故地重游 trở về thăm chốn cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi từng quen thuộc | dấu xưa chốn cũ; nơi cũ (nơi đã từng sống)。曾居住過的地方。 故地重游 trở về thăm chốn cũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊地,指曾經到過或居住過的地方。如:「故地重遊,卻已物是人非,教人情何以堪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曾经居住过的地方:~重游。
Eng
- CC-CEDICT once familiar places|former haunts
- Cihui once familiar places; former haunts
ja
- JMdict former residence|former land|place remembered for a connection to someone