故址
cố chỉ
Hán Việt: cố chỉ · Pinyin: gù zhǐ
Tổng quan
di chỉ cũ | nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui di chỉ cũ | nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊址。《北史.卷四二.劉芳傳》:「宮闕府寺,僉復故址。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧址。
Eng
- CC-CEDICT old site|site of sth (palace, ancient state etc) that no longer exists
- Cihui old site; site of sth (palace, ancient state etc) that no longer exists