故家
cố gia
Hán Việt: cố gia · Pinyin: gù jiā
Tổng quan
gia đình lâu đời và danh giá | gia đình có nhiều thế hệ làm quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình lâu đời và danh giá | gia đình có nhiều thế hệ làm quan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世代做官的人家。《孟子.公孫丑上》:「其故家遺俗,流風善政,猶有存者。」 2.久居其地且有名聲的家族。宋.張炎〈思佳客.夢裡瞢騰說夢華〉詞:「銅駝煙雨棲芳草,休向江南問故家。」也作「舊家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世家大族;世代仕宦之家; 原来的家庭;旧居; 犹从前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.世家大族;世代仕宦之家。 2.原来的家庭;旧居。 3.犹从前。
Eng
- CC-CEDICT old and respected family|family whose members have been officials from generation to generation
- Cihui old and respected family; family whose members have been officials from generation to generation