故實

gù shí cố thật

Hán Việt: cố thật · Pinyin: gù shí

Tổng quan

điển tích: câu chuyện lịch sử/giai thoại lịch sử/điển cố/xuất xứ

Cấu tạo: (cố) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điển tích: câu chuyện lịch sử/giai thoại lịch sử/điển cố/xuất xứ
  • Cihui 1. điển tích; câu chuyện lịch sử; giai thoại lịch sử (chuyện xưa có ý nghĩa lịch sử)。以往的有歷史意義的事實。 2. điển cố; xuất xứ。出處;典故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往日的事實。《國語.周語上》:「賦事行刑,必問於遺訓而咨於故實。」《文選.吳質.在元城與魏太子牋》:「賦事行刑,資於故實。」