故常

gù cháng cố thường

Hán Việt: cố thường · Pinyin: gù cháng

Tổng quan

cách cũ; cách làm thường lệ; lệ cũ; thành lệ。慣例;舊例。 不依故常 không theo lệ cũ 習為故常 thói quen thành lệ

Cấu tạo: (cố) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách cũ; cách làm thường lệ; lệ cũ; thành lệ。慣例;舊例。 不依故常 không theo lệ cũ 習為故常 thói quen thành lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳舊不變。《莊子.天運》:「變化齊一,不主故常。」 2.常例。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「提兵叫讙,欲事故常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉惯例;旧例不依~丨习为~丨囿于~。

Eng

  • Cihui 故常 ùcháng attr. constant