故態

gù tài cố thái

Hán Việt: cố thái · Pinyin: gù tài

Tổng quan

thói cũ: tình trạng cũ

Cấu tạo: (cố) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói cũ: tình trạng cũ
  • Cihui thói cũ; tình trạng cũ。舊日的情況或態度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日或平日的舉止、態度。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「帝笑曰:『狂奴故態也。』」

Eng

  • Cihui 故態 gùtài n. 1. one's former attitude 2. one's usual attitude