故書

gù shū cố thư

Hán Việt: cố thư · Pinyin: gù shū

Tổng quan

sách cổ: sách cũ

Cấu tạo: (cố) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách cổ: sách cũ
  • Cihui 1. sách cổ。古書。 2. sách cũ。舊書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊書或書籍的舊本。如:「學校附近有幾家販賣故書的書攤。」 2.古書。《新唐書.卷二○二.文藝傳中.鄭虔傳》:「虔追紬故書可誌者,得四十餘篇。」

Eng

  • Cihui 故書 ùshū n. old compositions; ancient books/writings M:¹běn/²bù/⁴cè