故有
cố hữu
Hán Việt: cố hữu · Pinyin: gù yǒu
Tổng quan
ẵn có. Vốn có từ trước. cố hữu cố hữu ☆Sẵn có. Vốn có từ trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẵn có. Vốn có từ trước. cố hữu cố hữu ☆Sẵn có. Vốn có từ trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遂有、所以有。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「故有畫地為牢,勢不可入,削木為吏,議不可對,定計於鮮也。」 2.舊有。《淮南子.主術》:「用非其有,使非其人,晏然若故有之。」