故此

gù cǐ cố thử

Hán Việt: cố thử · Pinyin: gù cǐ

Tổng quan

do đó

Cấu tạo: (cố) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因此、所以。《儒林外史》第四一回:「況且我雖然不才,也頗知文墨;怎麼肯把一個張耳之妻去事外黃傭奴?故此逃了出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因此;所以因为天气不好,今天的登山活动~作罢。

Eng

  • CC-CEDICT therefore
  • Cihui therefore