故犯
cố phạm
Hán Việt: cố phạm · Pinyin: gù fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意犯罪。《書經.大禹謨》「宥過不大,刑故無小」句下漢.孔安國.傳:「過誤所犯,雖大必宥,不忌故犯,雖小必刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意犯罪; 故意违犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.故意犯罪。 2.故意违犯。
Eng
- Cihui 故犯 ùfàn* v. offend knowingly/willfully