故知
cố tri
Hán Việt: cố tri · Pinyin: gù zhī
Tổng quan
bạn thân lâu năm hỗ quen biết cũ. Bạn xưa. cố tri cố tri ☆Chỗ quen biết cũ. Bạn xưa. bạn cố tri; bạn cũ。老朋友;舊友。
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn thân lâu năm hỗ quen biết cũ. Bạn xưa. cố tri cố tri ☆Chỗ quen biết cũ. Bạn xưa. bạn cố tri; bạn cũ。老朋友;舊友。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遂知。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「故知霜露所均,不育異類。」 2.舊識的朋友。《西遊記》第三八回:「八戒卻纔歡喜道:『原來是個故知。』」也作「故交」、「故舊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉老朋友;旧友。
Eng
- CC-CEDICT a close friend over many years
- Cihui a close friend over many years
ja
- JMdict the wisdom of the ancients