故紙

gù zhǐ cố chỉ

Hán Việt: cố chỉ · Pinyin: gù zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố chỉ (譬喻)舊紙也。以譬不用物。臨濟錄曰:「三藏十二分教,皆是拭不淨故紙。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊紙。 2.書籍文牘。宋.陳傅良〈和林宗易上已韻〉:「孰與課兒翻故紙,幾曾緣客掃精廬。」