故縱

gù zòng cố túng

Hán Việt: cố túng · Pinyin: gù zòng

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (túng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.故意縱使他人犯罪。《漢書.卷二三.刑法志》:「於是招進張湯、趙禹之屬,條定法令,作見知故縱、監臨部主之法。」 2.故意縱使犯人脫逃。《後漢書.卷二二.馬武傳》:「帝故縱之,以為笑樂。」

Eng

  • Cihui 故縱 ùzòng v. 1. go beyond restrictions intentionally 2. <law> allow the escape of sb. under one's guard