故纸

gù zhǐcố chỉ

Hán Việt: cố chỉ · Pinyin: gù zhǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧纸。 2.指积年的文牍簿册。 3.指古书旧籍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊紙。 2.書籍文牘。宋.陳傅良〈和林宗易上已韻〉:「孰與課兒翻故紙,幾曾緣客掃精廬。」

Cấu tạo: 故 (cố) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧纸。 2.指积年的文牍簿册。 3.指古书旧籍。

Từ liên quan

Gần nghĩa

故纸堆 · 故世 · 故业 · 故乃 · 故习 · 故乡 · 故书 · 故事