故老
cố lão
Hán Việt: cố lão
Tổng quan
gười già cả có đức hạnh. cố lão cố lão ☆Người già cả có đức hạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười già cả có đức hạnh. cố lão cố lão ☆Người già cả có đức hạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.前朝年老之人。《文選.李密.陳情表》:「伏惟聖朝以孝治天下,凡在故老,猶蒙矜育,況臣孤苦,特為尤甚。」 2.年老有德的人。《詩經.小雅.正月》:「召彼故老,訊之占夢。」
Eng
- Cihui 故老 ùlǎo n. venerable elder