故自 cố tự Hán Việt: cố tự Tổng quan Cấu tạo: 故 (cố) + 自 (tự)Hán Việtcố tựCấu tạo故 + 自 · cố + tự nghĩa thành phần: cố + tự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.遂自。《文選.李康.運命論》:「故自幽厲之間,周道大壞。」 2.仍然、還是。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「你故自口強哩!若實說呵,饒你;若不實說呵,我直打死你這個賤人。」也作「尚古自」。