故訓
cố huấn
Hán Việt: cố huấn · Pinyin: gù xùn
Tổng quan
giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古训。先代留下的法则; 训诂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古训。先代留下的法则。 2.训诂。
Eng
- CC-CEDICT old teaching (e.g. religious instruction)
- Cihui old teaching (e.g. religious instruction)