故道
cố đạo
Hán Việt: cố đạo · Pinyin: gù dào
Tổng quan
con đường cũ | cách cũ | dòng chảy cũ (của sông)
Nghĩa
Việt
- Cihui con đường cũ | cách cũ | dòng chảy cũ (của sông)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊路,從前走過的路。 三國魏.曹植〈贈王粲 〉詩 :「欲歸忘故道,顧望但懷愁。 」 唐.杜甫〈絶句〉 六首之六:「鳥棲知故道,帆過宿誰家。」 2.古聖先賢所遺留下來的典範規則。《管子.侈靡》:「能摩故道新道,定國家然後化時乎 。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从前走过的道路;老路; 水流改道后的旧河道黄河~。
- Tân Hoa Tự Điển ①从前走过的道路;老路。②水流改道后的旧河道黄河~。
Eng
- CC-CEDICT old road|old way|old course (of a river)
- Cihui old road; old way; old course (of a river)