效仿

xiào fǎnghiệu phảng

Hán Việt: hiệu phảng · Pinyin: xiào fǎng

Tổng quan

xem 仿傚

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仿效; 学着做。

Cấu tạo: 傚 (hiệu) + 仿 (phảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 仿效
  • Tần suất từ hiệu bàng/hiệu phảng/hiệu phỏng: noi theo/bắt chước; PHỎNG, PHƯỞNG noi theo; bắt chước; bắt chước
  • Biên soạn 效仿 iàofǎng v. copy; follow the example of

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仿效; 学着做。

Eng

  • Cihui 效仿 iàofǎng v. copy; follow the example of
  • Tần suất từ 效仿 iàofǎng v. copy; follow the example of

Từ liên quan

Gần nghĩa

仿人 · 仿似 · 仿佛 · 仿冒 · 仿制 · 仿办 · 仿单 · 仿古