效命

xiào mìnghiệu mệnh

Hán Việt: hiệu mệnh · Pinyin: xiào mìng

Tổng quan

cống hiến; quên mình phục vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

奋不顾身地出力服务:~疆场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奮不顧身,全心投入去做。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今公子有急,此乃臣效命之秋也。」《文選.曹植.求自試表》:「竊不自量,志在效命。」

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cống hiến
  • VietPhrases quên mình phục vụ
  • Tần suất từ cống hiến; quên mình phục vụ; quên mình phục vụ
  • Biên soạn 效命 iàomìng* v.o. 1. devote oneself to sb. 2. obey an order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奮不顧身,全心投入去做。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今公子有急,此乃臣效命之秋也。」《文選.曹植.求自試表》:「竊不自量,志在效命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奋不顾身地出力服务:~疆场。

Eng

  • Cihui 效命 iàomìng* v.o. 1. devote oneself to sb. 2. obey an order
  • Tần suất từ 效命 iàomìng* v.o. 1. devote oneself to sb. 2. obey an order

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦