效應
hiệu ứng
Hán Việt: hiệu ứng · Pinyin: xiào yìng
Tổng quan
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效驗。《後漢書.卷八二.方術傳下.郭玉傳》:「和帝時,為太醫丞,多有效應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物理的或化学的作用所产生的效果,如光电效应、热效应、化学效应等;泛指某个人物的言行或某种事物的发生、发展在社会上所引起的反应和效果:明星~丨名牌~|轰动~。
Eng
- CC-CEDICT effect (scientific phenomenon)
- Cihui effect (scientific phenomenon)