效死

xiào sǐ hiệu tử

Hán Việt: hiệu tử · Pinyin: xiào sǐ

Tổng quan

quên mình phục vụ。盡力服務,不惜犧牲生命。

Cấu tạo: (hiệu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên mình phục vụ。盡力服務,不惜犧牲生命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨命報效。《公羊傳.昭公十三年》:「比之義宜乎效死不立。」《五代史平話.唐史.卷下》:「彥章以步軍十萬人攻楊劉城,李周盡力拒守,每與士卒同甘共苦,故能得軍心,效死勿去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"効死"; 舍命报效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"効死"。 2.舍命报效。

Eng

  • Cihui 效死 iàosǐ v.p. 1. do one's utmost 2. be ready to die for a cause