效牽

xiào qiān hiệu khiên

Hán Việt: hiệu khiên · Pinyin: xiào qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hiệu) + (khiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓进献马﹑羊﹑犬等物。语本《礼记.曲礼上》"效马效羊者右牵之,效犬者左牵之"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓进献马﹑羊﹑犬等物。语本《礼记.曲礼上》"效马效羊者右牵之,效犬者左牵之"。