效益
hiệu ích
Hán Việt: hiệu ích · Pinyin: xiào yì
Tổng quan
lợi ích | tính hiệu quả | hiệu suất
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi ích | tính hiệu quả | hiệu suất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效果與利益。如:「經濟效益」。《清史稿.卷四六四.陳寶箴列傳》:「諸所營搆便於民者,雖效益已著,皆廢毀無一存云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效果与利益。
- Tân Hoa Tự Điển 1.效果与利益。
Eng
- CC-CEDICT benefit|effectiveness|efficiency
- Cihui benefit; effectiveness; efficiency