效誠
hiệu thành
Hán Việt: hiệu thành · Pinyin: xiào chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表達忠誠之心。《淮南子.主術》:「抱質效誠,感動天地。」三國魏.嵇康〈答向子期難養生論〉:「猶九土述職,各貢方物,以效誠耳。」
Eng
- Cihui 效誠 iàochéng v. be faithful/sincere
Hán Việt: hiệu thành · Pinyin: xiào chéng