效顰
hiệu tần
Hán Việt: hiệu tần · Pinyin: xiào pín
Tổng quan
bắt chước không giống ai: Đông Thi bắt chước nhăn mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chước không giống ai; Đông Thi bắt chước nhăn mặt (ví với việc bắt chước vụng về, hiệu quả xấu)。東施效顰。
- Cihui bắt chước không giống ai: Đông Thi bắt chước nhăn mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不衡量本身的條件,而盲目胡亂的模仿他人,以致效果很壞。參見「東施效顰」條。唐.王維〈西施詠〉:「持謝鄰家子,效顰安可希。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「此市井里巷之謠,不足汙君聽;然因流俗所尚,姑效顰耳。」
Eng
- Cihui 效顰 iàopín id. imitate with ludicrous effect