效颦

xiào pínhiệu tần

Hán Việt: hiệu tần · Pinyin: xiào pín

Tổng quan

Đông Thi bắt chước nhăn mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"效颦"。 2.即效矉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不衡量本身的條件,而盲目胡亂的模仿他人,以致效果很壞。參見「東施效顰」條。唐.王維〈西施詠〉:「持謝鄰家子,效顰安可希。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「此市井里巷之謠,不足汙君聽; 然因流俗所尚,姑效顰耳。」

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 顰 (tần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước không giống ai: Đông Thi bắt chước nhăn mặt
  • Tần suất từ Đông Thi bắt chước nhăn mặt
  • Biên soạn 效顰 iàopín id. imitate with ludicrous effect

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"效颦"。 2.即效矉。

Eng

  • Cihui 效顰 iàopín id. imitate with ludicrous effect
  • Tần suất từ 效顰 iàopín id. imitate with ludicrous effect

Từ liên quan

Gần nghĩa

效颦者 · 效颦学步 · 效价 · 效仿 · 效力 · 效劳 · 效命 · 效尤